Danh sách xếp hạng đầy đủ 102 Chaebol tại Hàn Quốc

Danh mục đầy đủ 102 chaebol được Ủy ban Thương mại Công bằng Hàn Quốc chỉ định cho năm 2026. Có thể sắp xếp theo tài sản, công ty thành viên và thay đổi thứ hạng. Cập nhật hàng năm.

Cập nhật lần cuối: Tháng tư 30, 2026

Tổng tài sản công bằng

₫70.698.473 tỷ

Doanh thu top 30%

₫37.959.205 tỷ

GDP danh nghĩa Hàn Quốc

₫51.312.157 tỷ

Tỷ trọng trong GDP Hàn Quốc

74,0 %

Hiển thị cột:
#
Tập đoàn
2026
Tài sản công bằng Doanh thu Vốn chủ sở hữu Tổng nợ Công ty thành viên
1 Samsung Group ₫13.405.260 tỷ ₫8.323.520 tỷ ₫10.044.047 tỷ ₫11.439.357 tỷ 67
2 SK Group ₫8.130.009 tỷ ₫4.628.690 tỷ ₫4.878.228 tỷ ₫3.251.780 tỷ 151
3 Hyundai Motor Company ₫6.181.522 tỷ ₫5.685.991 tỷ ₫4.010.779 tỷ ₫3.685.948 tỷ 74
4 LG Group ₫3.588.922 tỷ ₫2.619.746 tỷ ₫1.741.603 tỷ ₫1.847.299 tỷ 63
5 Hanwha ₫2.882.347 tỷ ₫1.681.743 tỷ ₫1.496.304 tỷ ₫4.234.924 tỷ 116
6 Lotte Group ₫2.743.918 tỷ ₫1.267.689 tỷ ₫1.375.928 tỷ ₫1.516.842 tỷ 98
7 POSCO ₫2.708.545 tỷ ₫1.616.333 tỷ ₫1.919.586 tỷ ₫790.596 tỷ 51
8 HD Hyundai ₫1.718.176 tỷ ₫1.403.979 tỷ ₫854.945 tỷ ₫863.230 tỷ 29
9 Nonghyup ₫1.608.820 tỷ ₫1.280.135 tỷ ₫1.432.821 tỷ ₫11.036.246 tỷ 58
10 GS Group ₫1.549.460 tỷ ₫1.483.241 tỷ ₫850.957 tỷ ₫698.483 tỷ 104
11 Shinsegae Group ₫1.436.925 tỷ ₫705.554 tỷ ₫809.111 tỷ ₫635.983 tỷ 65
12 Hanjin ₫1.203.570 tỷ ₫575.197 tỷ ₫365.464 tỷ ₫838.106 tỷ 44
13 Katie ₫910.702 tỷ ₫684.553 tỷ ₫531.867 tỷ ₫1.042.831 tỷ 49
14 LS ₫802.464 tỷ ₫810.016 tỷ ₫402.898 tỷ ₫581.671 tỷ 72
15 CJ ₫765.453 tỷ ₫648.853 tỷ ₫365.637 tỷ ₫399.873 tỷ 67
16 Kakao ₫704.321 tỷ ₫229.520 tỷ ₫529.170 tỷ ₫1.592.906 tỷ 93
17 HMM ₫636.715 tỷ ₫207.942 tỷ ₫509.518 tỷ ₫127.196 tỷ 4
18 Doosan ₫595.504 tỷ ₫233.431 tỷ ₫298.821 tỷ ₫296.683 tỷ 23
19 Celltrion ₫564.235 tỷ ₫69.474 tỷ ₫425.536 tỷ ₫138.698 tỷ 10
20 Naver ₫561.634 tỷ ₫254.740 tỷ ₫391.512 tỷ ₫229.019 tỷ 50
21 Jungheung Construction ₫546.240 tỷ ₫208.770 tỷ ₫168.002 tỷ ₫378.237 tỷ 55
22 Coupang ₫523.987 tỷ ₫1.131.668 tỷ ₫120.299 tỷ ₫479.848 tỷ 16
23 S-Oil ₫513.641 tỷ ₫659.314 tỷ ₫172.337 tỷ ₫341.303 tỷ 2
24 DL ₫508.439 tỷ ₫216.303 tỷ ₫292.136 tỷ ₫216.303 tỷ 41
25 Youngpoong ₫499.538 tỷ ₫287.878 tỷ ₫298.532 tỷ ₫201.006 tỷ 30
26 Mirae Asset* ₫483.046 tỷ ₫538.283 tỷ ₫450.891 tỷ ₫2.628.474 tỷ 24
27 Hyundai Department Store ₫446.960 tỷ ₫262.793 tỷ ₫302.578 tỷ ₫144.363 tỷ 24
28 Hyosung ₫433.878 tỷ ₫329.416 tỷ ₫219.367 tỷ ₫216.900 tỷ 71
29 Harim ₫428.522 tỷ ₫239.288 tỷ ₫217.652 tỷ ₫214.877 tỷ 38
30 Buyoung ₫418.022 tỷ ₫33.523 tỷ ₫101.707 tỷ ₫316.315 tỷ 21
31 Korea & Company Group ₫411.626 tỷ ₫179.890 tỷ ₫294.852 tỷ ₫116.966 tỷ 26
32 Jang Geum Shipping ₫404.786 tỷ ₫141.261 tỷ ₫217.247 tỷ ₫187.519 tỷ 29
33 lake side ₫388.082 tỷ ₫188.213 tỷ ₫232.429 tỷ ₫155.730 tỷ 41
34 KCC ₫383.786 tỷ ₫138.274 tỷ ₫218.191 tỷ ₫165.594 tỷ 14
35 HDC ₫338.722 tỷ ₫155.325 tỷ ₫142.108 tỷ ₫197.576 tỷ 35
36 SM ₫336.448 tỷ ₫114.577 tỷ ₫228.210 tỷ ₫108.373 tỷ 54
37 DB* ₫332.884 tỷ ₫511.599 tỷ ₫306.046 tỷ ₫1.445.094 tỷ 34
38 KT&G ₫304.351 tỷ ₫114.519 tỷ ₫210.909 tỷ ₫93.422 tỷ 16
39 Kolon ₫298.783 tỷ ₫215.455 tỷ ₫139.604 tỷ ₫159.294 tỷ 38
40 Nexon ₫291.615 tỷ ₫100.262 tỷ ₫230.734 tỷ ₫61.112 tỷ 23
41 Dunamu* ₫264.720 tỷ ₫30.498 tỷ ₫132.571 tỷ ₫133.458 tỷ 12
42 Kyobo Life Insurance* ₫259.980 tỷ ₫449.542 tỷ ₫248.285 tỷ ₫2.881.595 tỷ 17
43 LX ₫257.225 tỷ ₫256.628 tỷ ₫152.377 tỷ ₫104.828 tỷ 18
44 OCI ₫254.085 tỷ ₫124.094 tỷ ₫145.480 tỷ ₫108.604 tỷ 22
45 Netmarble ₫251.387 tỷ ₫108.296 tỷ ₫157.098 tỷ ₫94.308 tỷ 29
46 Seah ₫243.777 tỷ ₫171.239 tỷ ₫168.657 tỷ ₫76.237 tỷ 24
47 Daukium* ₫235.839 tỷ ₫341.034 tỷ ₫202.759 tỷ ₫1.381.052 tỷ 46
48 Taekwang ₫222.642 tỷ ₫199.985 tỷ ₫174.861 tỷ ₫795.528 tỷ 38
49 GM Korea ₫214.588 tỷ ₫266.511 tỷ ₫116.908 tỷ ₫97.680 tỷ 3
50 Eland ₫212.797 tỷ ₫82.305 tỷ ₫91.149 tỷ ₫121.647 tỷ 27
51 EcoPro ₫211.525 tỷ ₫70.303 tỷ ₫118.276 tỷ ₫93.268 tỷ 16
52 Sono International ₫201.333 tỷ ₫65.602 tỷ ₫16.607 tỷ ₫184.706 tỷ 21
53 Korea Aerospace Industries ₫200.119 tỷ ₫72.268 tỷ ₫37.723 tỷ ₫162.415 tỷ 4
54 Daebang Construction ₫198.983 tỷ ₫65.640 tỷ ₫45.160 tỷ ₫153.996 tỷ 40
55 Kumho Petrochemical ₫196.324 tỷ ₫172.010 tỷ ₫145.403 tỷ ₫50.921 tỷ 16
56 Taeyoung ₫195.900 tỷ ₫80.379 tỷ ₫56.989 tỷ ₫138.910 tỷ 47
57 Samcheolli ₫191.488 tỷ ₫114.827 tỷ ₫131.704 tỷ ₫60.631 tỷ 41
58 mobilization ₫188.579 tỷ ₫181.855 tỷ ₫109.953 tỷ ₫78.626 tỷ 21
59 HL ₫185.149 tỷ ₫136.791 tỷ ₫91.573 tỷ ₫93.596 tỷ 16
60 KG ₫184.302 tỷ ₫173.435 tỷ ₫115.212 tỷ ₫85.157 tỷ 24
61 line ₫181.181 tỷ ₫32.020 tỷ ₫85.273 tỷ ₫104.057 tỷ 60
62 Krafton ₫178.425 tỷ ₫60.881 tỷ ₫157.984 tỷ ₫21.462 tỷ 21
63 LIG* ₫175.073 tỷ ₫96.428 tỷ ₫45.969 tỷ ₫129.104 tỷ 18
64 Amorepacific ₫172.318 tỷ ₫77.508 tỷ ₫157.194 tỷ ₫21.771 tỷ 15
65 MDM ₫169.004 tỷ ₫26.356 tỷ ₫94.694 tỷ ₫87.161 tỷ 20
66 Global SeAH ₫165.941 tỷ ₫120.646 tỷ ₫82.749 tỷ ₫83.172 tỷ 22
67 BS* ₫164.149 tỷ ₫34.563 tỷ ₫54.292 tỷ ₫113.710 tỷ 73
68 Dongkuk Steel ₫161.779 tỷ ₫132.360 tỷ ₫81.265 tỷ ₫81.920 tỷ 16
69 Daesin* ₫150.720 tỷ ₫102.863 tỷ ₫128.102 tỷ ₫607.334 tỷ 85
70 Aekyung ₫145.904 tỷ ₫82.190 tỷ ₫53.425 tỷ ₫92.478 tỷ 34
71 Eugene ₫143.573 tỷ ₫81.862 tỷ ₫98.489 tỷ ₫239.346 tỷ 68
72 Samyang ₫142.474 tỷ ₫82.787 tỷ ₫89.087 tỷ ₫53.387 tỷ 14
73 center ₫141.723 tỷ ₫44.100 tỷ ₫42.405 tỷ ₫99.318 tỷ 55
74 Korea Teachers' Mutual Aid Association* ₫138.332 tỷ ₫14.661 tỷ ₫53.560 tỷ ₫101.861 tỷ 15
75 Koryo HC* ₫135.076 tỷ ₫82.614 tỷ ₫121.647 tỷ ₫13.544 tỷ 26
76 Bithumb* ₫126.637 tỷ ₫14.546 tỷ ₫69.436 tỷ ₫57.394 tỷ 22
77 BGF ₫126.002 tỷ ₫192.567 tỷ ₫73.135 tỷ ₫52.924 tỷ 17
78 Woongjin ₫125.135 tỷ ₫29.419 tỷ ₫27.724 tỷ ₫97.430 tỷ 20
79 Bando Holdings ₫123.420 tỷ ₫22.098 tỷ ₫79.782 tỷ ₫43.657 tỷ 22
80 OK Financial Group* ₫122.168 tỷ ₫43.908 tỷ ₫121.994 tỷ ₫275.085 tỷ 16
81 Daegwang ₫121.262 tỷ ₫30.749 tỷ ₫24.892 tỷ ₫104.654 tỷ 37
82 Hyundai Marine & Fire Insurance* ₫118.950 tỷ ₫353.037 tỷ ₫111.725 tỷ ₫865.946 tỷ 16
83 Nongshim ₫118.122 tỷ ₫92.979 tỷ ₫75.948 tỷ ₫47.144 tỷ 22
84 Shields ₫114.943 tỷ ₫50.497 tỷ ₫48.165 tỷ ₫66.777 tỷ 2
85 DN ₫111.976 tỷ ₫56.315 tỷ ₫68.858 tỷ ₫43.118 tỷ 8
86 Sajo ₫108.758 tỷ ₫109.086 tỷ ₫53.560 tỷ ₫79.705 tỷ 42
87 Paradise ₫108.277 tỷ ₫22.984 tỷ ₫63.405 tỷ ₫44.890 tỷ 11
88 Hite Jinro ₫107.872 tỷ ₫53.753 tỷ ₫49.533 tỷ ₫58.338 tỷ 11
89 Hive ₫107.718 tỷ ₫44.929 tỷ ₫74.965 tỷ ₫33.080 tỷ 11
90 Daemyung Chemical ₫107.525 tỷ ₫62.365 tỷ ₫35.122 tỷ ₫74.291 tỷ 68
91 Hansol ₫105.849 tỷ ₫101.379 tỷ ₫60.111 tỷ ₫45.757 tỷ 26
92 Shinyoung ₫105.348 tỷ ₫35.951 tỷ ₫23.158 tỷ ₫82.171 tỷ 33
93 Sampyo ₫105.213 tỷ ₫45.873 tỷ ₫51.788 tỷ ₫53.406 tỷ 25
94 Toss* ₫104.481 tỷ ₫89.646 tỷ ₫68.318 tỷ ₫781.791 tỷ 16
95 Yukoka Carriers ₫103.980 tỷ ₫71.497 tỷ ₫56.354 tỷ ₫47.645 tỷ 2
96 Kolmar Korea ₫101.013 tỷ ₫62.557 tỷ ₫61.363 tỷ ₫39.650 tỷ 18
97 Wonik ₫100.878 tỷ ₫58.088 tỷ ₫70.611 tỷ ₫30.652 tỷ 45
98 Heeseong ₫100.088 tỷ ₫93.326 tỷ ₫78.568 tỷ ₫21.501 tỷ 13
99 Orion ₫99.087 tỷ ₫29.439 tỷ ₫86.409 tỷ ₫12.291 tỷ 10
100 QCP Group (formerly Quro Holdings) ₫99.048 tỷ ₫52.211 tỷ ₫55.564 tỷ ₫44.139 tỷ 43
101 IS Holdings ₫98.913 tỷ ₫27.281 tỷ ₫53.541 tỷ ₫45.372 tỷ 29
102 Iljin Global ₫97.487 tỷ ₫46.412 tỷ ₫79.994 tỷ ₫17.493 tỷ 9
Không có tập đoàn nào phù hợp với bộ lọc.
*

Các tập đoàn thuần tài chính / bảo hiểm (ngân hàng, công ty bảo hiểm, chứng khoán, quản lý tài sản, sàn giao dịch tiền điện tử). 매출액 của họ — thu nhập lãi, phí bảo hiểm, các loại phí dịch vụ — không thể so sánh trực tiếp với doanh thu của các doanh nghiệp phi tài chính, vì vậy các tập đoàn này được loại khỏi tổng doanh thu kết hợp và phần so sánh tỷ trọng GDP ở trên. Họ vẫn được giữ trong bảng để đảm bảo tính đầy đủ.

Bài viết liên quan

Top 10 Chaebol tại Hàn Quốc (2026): Tài sản, Gia tộc & Bảng xếp hạng

Kinh doanh

© 2026 Đã đăng ký bản quyền